1. Môn Toán

      1. Phổ điểm

      1. Bảng tần số

Điểm0.00.20.40.60.81.01.21.41.61.82.0
Số lượng4136421092605681,1291,9803,123
Điểm2.22.42.62.83.03.23.43.63.84.04.2
Số lượng4,3735,9657,2078,5339,66110,72411,98113,06614,26615,35916,898
Điểm4.44.64.85.05.25.45.65.86.06.26.4
Số lượng18,52820,20422,23223,71225,70427,65129,63431,29233,40835,35737,964
Điểm6.66.87.07.27.47.67.88.08.28.48.6
Số lượng40,13242,73245,80848,71651,49053,69454,49552,27348,22240,65431,021
Điểm8.89.09.29.49.69.810.0
Số lượng20,79612,0955,9152,54092624035
      1. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số học sinh982,728
Điểm trung bình6.47
Trung vị6.8
Số thí sinh đạt điểm <=11650.02 %
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)186,22218.95 %
Mốc điểm trung bình có nhiều học sinh đạt được nhất7.8

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán của cả nước năm 2022 cho thấy: Có 982,728 thí sinh tham gia thi bài thi Toán, trong đó điểm trung bình là 6.47 điểm, điểm trung vị là 6.8 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.8 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 165 (chiếm tỷ lệ 0.02%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 186,222 (chiếm tỷ lệ 18.95%).

  1. Môn Ngữ văn

      1. Phổ điểm

      1. Bảng tần số

Điểm0.00.250.50.751.01.251.51.752.02.252.5
Số lượng38125165283956106941,2621,5202,261
Điểm2.753.03.253.53.754.04.254.54.755.05.25
Số lượng2,9164,8105,5598,23910,11914,79416,09722,32922,08942,28538,622
Điểm5.55.756.06.256.56.757.07.257.57.758.0
Số lượng50,63051,71367,85562,64373,55965,24375,01958,06664,02651,20252,307
Điểm8.258.58.759.09.259.59.7510.0
Số lượng35,68032,76221,75315,5566,0952,3261725
      1. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số học sinh981,407
Điểm trung bình6.51
Trung vị6.5
Số thí sinh đạt điểm <=11940.02 %
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)113,88811.6 %
Mốc điểm trung bình có nhiều học sinh đạt được nhất7.0

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Ngữ văn của cả nước năm 2022 cho thấy: Có 981,407 thí sinh tham gia thi bài thi Ngữ văn, trong đó điểm trung bình là 6.51 điểm, điểm trung vị là 6.5 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 194 (chiếm tỷ lệ 0.02%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 113,888 (chiếm tỷ lệ 11.6%).

  1. Môn Vật lí

      1. Phổ điểm

      1. Bảng tần số

Điểm0.00.250.50.751.01.251.51.752.02.252.5
Số lượng12001112471138241388645
Điểm2.753.03.253.53.754.04.254.54.755.05.25
Số lượng1,0291,5262,0312,8183,5814,6135,6617,0058,2529,54911,160
Điểm5.55.756.06.256.56.757.07.257.57.758.0
Số lượng12,69614,55616,35517,96219,47521,24022,54623,16222,88321,84919,664
Điểm8.258.58.759.09.259.59.7510.0
Số lượng16,37313,43210,2327,1924,2782,012708154
      1. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số học sinh325,525
Điểm trung bình6.72
Trung vị7.0
Số thí sinh đạt điểm <=1240.01 %
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)38,04711.69 %
Mốc điểm trung bình có nhiều học sinh đạt được nhất7.25

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí của cả nước năm 2022 cho thấy: Có 325,525 thí sinh tham gia thi bài thi Vật lí, trong đó điểm trung bình là 6.72 điểm, điểm trung vị là 7.0 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.25 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 24 (chiếm tỷ lệ 0.01%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 38,047 (chiếm tỷ lệ 11.69%).

  1. Môn Hóa học

      1. Phổ điểm

      1. Bảng tần số

Điểm0.00.250.50.751.01.251.51.752.02.252.5
Số lượng1221820511252024607631,187
Điểm2.753.03.253.53.754.04.254.54.755.05.25
Số lượng1,6392,2723,1063,9815,0426,0697,2358,4229,30310,27511,052
Điểm5.55.756.06.256.56.757.07.257.57.758.0
Số lượng12,20612,94213,57714,53215,58216,63117,93519,03520,42922,02822,800
Điểm8.258.58.759.09.259.59.7510.0
Số lượng21,81818,09212,8688,0614,4402,180829158
      1. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số học sinh327,370
Điểm trung bình6.7
Trung vị7.0
Số thí sinh đạt điểm <=1430.01 %
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)49,90015.24 %
Mốc điểm trung bình có nhiều học sinh đạt được nhất8.0

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học của cả nước năm 2022 cho thấy: Có 327,370 thí sinh tham gia thi bài thi Hóa học, trong đó điểm trung bình là 6.7 điểm, điểm trung vị là 7.0 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 8.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 43 (chiếm tỷ lệ 0.01%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 49,900 (chiếm tỷ lệ 15.24%).

  1. Môn Sinh học

      1. Phổ điểm

      1. Bảng tần số

Điểm0.00.250.50.751.01.251.51.752.02.252.5
Số lượng3805645802445601,1912,1933,995
Điểm2.753.03.253.53.754.04.254.54.755.05.25
Số lượng6,1889,19812,54916,01019,29621,62822,94224,00423,47022,36020,200
Điểm5.55.756.06.256.56.757.07.257.57.758.0
Số lượng18,42316,09413,95611,7019,7998,4667,0635,9425,1594,6064,062
Điểm8.258.58.759.09.259.59.7510.0
Số lượng3,5662,9062,0961,243622235545
      1. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số học sinh322,200
Điểm trung bình5.02
Trung vị4.75
Số thí sinh đạt điểm <=1940.03 %
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)163,64250.79 %
Mốc điểm trung bình có nhiều học sinh đạt được nhất4.5

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học của cả nước năm 2022 cho thấy: Có 322,200 thí sinh tham gia thi bài thi Sinh học, trong đó điểm trung bình là 5.02 điểm, điểm trung vị là 4.75 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 4.5 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 94 (chiếm tỷ lệ 0.03%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 163,642 (chiếm tỷ lệ 50.79%).

  1. Môn Lịch sử

      1. Phổ điểm

      1. Bảng tần số

Điểm0.00.250.50.751.01.251.51.752.02.252.5
Số lượng54214581082595791,1541,9293,235
Điểm2.753.03.253.53.754.04.254.54.755.05.25
Số lượng4,6906,4568,32910,68512,91315,61117,95320,59422,97925,89628,554
Điểm5.55.756.06.256.56.757.07.257.57.758.0
Số lượng30,96133,30435,16236,93138,60238,56538,71837,78535,35732,67428,576
Điểm8.258.58.759.09.259.59.7510.0
Số lượng24,25719,96815,59811,7428,3435,5723,7661,779
      1. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số học sinh659,667
Điểm trung bình6.34
Trung vị6.5
Số thí sinh đạt điểm <=1830.01 %
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)127,55719.34 %
Mốc điểm trung bình có nhiều học sinh đạt được nhất7.0

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử của cả nước năm 2022 cho thấy: Có 659,667 thí sinh tham gia thi bài thi Lịch sử, trong đó điểm trung bình là 6.34 điểm, điểm trung vị là 6.5 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 83 (chiếm tỷ lệ 0.01%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 127,557 (chiếm tỷ lệ 19.34%).

  1. Môn Địa lí

      1. Phổ điểm

      1. Bảng tần số

Điểm0.00.250.50.751.01.251.51.752.02.252.5
Số lượng213374103675135210405
Điểm2.753.03.253.53.754.04.254.54.755.05.25
Số lượng6108671,4132,1943,3505,0627,54610,90815,12720,36426,111
Điểm5.55.756.06.256.56.757.07.257.57.758.0
Số lượng32,25638,48144,46448,25350,88852,27352,44949,16345,21339,55633,014
Điểm8.258.58.759.09.259.59.7510.0
Số lượng26,02519,69713,8788,7845,2232,394788163
      1. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số học sinh657,423
Điểm trung bình6.68
Trung vị6.75
Số thí sinh đạt điểm <=1380.01 %
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)47,9867.3 %
Mốc điểm trung bình có nhiều học sinh đạt được nhất7.0

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí của cả nước năm 2022 cho thấy: Có 657,423 thí sinh tham gia thi bài thi Địa lí, trong đó điểm trung bình là 6.68 điểm, điểm trung vị là 6.75 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 38 (chiếm tỷ lệ 0.01%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 47,986 (chiếm tỷ lệ 7.3%).

  1. Môn Giáo dục công dân

      1. Phổ điểm

      1. Bảng tần số

Điểm0.00.250.50.751.01.251.51.752.02.252.5
Số lượng2700034823313661
Điểm2.753.03.253.53.754.04.254.54.755.05.25
Số lượng901532272703956138301,2161,7362,4173,237
Điểm5.55.756.06.256.56.757.07.257.57.758.0
Số lượng4,5316,3318,24011,17414,81419,06224,02930,50437,26344,15850,855
Điểm8.258.58.759.09.259.59.7510.0
Số lượng55,32057,50855,19348,23037,77923,73111,4122,836
      1. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số học sinh554,347
Điểm trung bình8.03
Trung vị8.25
Số thí sinh đạt điểm <=1300.01 %
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)5,7231.03 %
Mốc điểm trung bình có nhiều học sinh đạt được nhất8.5

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Giáo dục công dân của cả nước năm 2022 cho thấy: Có 554,347 thí sinh tham gia thi bài thi Giáo dục công dân, trong đó điểm trung bình là 8.03 điểm, điểm trung vị là 8.25 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 8.5 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 30 (chiếm tỷ lệ 0.01%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 5,723 (chiếm tỷ lệ 1.03%).

  1. Môn Tiếng Anh

      1. Phổ điểm

      1. Bảng tần số

Điểm0.00.20.40.60.81.01.21.41.61.82.0
Số lượng1304231122716781,3742,9275,1138,263
Điểm2.22.42.62.83.03.23.43.63.84.04.2
Số lượng12,25116,80321,59026,09430,20733,32335,63436,88438,06437,88336,594
Điểm4.44.64.85.05.25.45.65.86.06.26.4
Số lượng35,94034,02732,57630,70029,07727,26825,43923,86222,41421,22219,744
Điểm6.66.87.07.27.47.67.88.08.28.48.6
Số lượng18,99118,07117,09316,29515,80015,35515,13514,68914,54614,19113,702
Điểm8.89.09.29.49.69.810.0
Số lượng12,65211,1159,0706,7574,1111,824425
      1. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số học sinh866,196
Điểm trung bình5.15
Trung vị4.8
Số thí sinh đạt điểm <=14230.05 %
Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)446,64851.56 %
Mốc điểm trung bình có nhiều học sinh đạt được nhất3.8

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh của cả nước năm 2022 cho thấy: Có 866,196 thí sinh tham gia thi bài thi Tiếng Anh, trong đó điểm trung bình là 5.15 điểm, điểm trung vị là 4.8 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 3.8 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 423 (chiếm tỷ lệ 0.05%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 446,648 (chiếm tỷ lệ 51.56%).

  HOÀNG HƯƠNG